Mô tả sản phẩm
Van giũ bụi bình tích khí AirBank là bộ van xung điện từ được tích hợp trực tiếp trên bình tích khí nén (AirBank), chuyên dùng cho các hệ thống lọc bụi túi vải và cartridge. Thiết kế manifold giúp nhiều van được lắp đồng bộ trên cùng một bình tích khí, tạo xung khí nén mạnh, phân phối khí đều đến từng ống thổi, từ đó nâng cao hiệu quả giũ bụi, giảm tổn thất áp suất và tối ưu không gian lắp đặt.
![]()
Đặc điểm nổi bật
- Thiết kế AirBank (Manifold) tích hợp van xung và bình tích khí nén trong một cụm hoàn chỉnh.
- Phân phối khí nén đồng đều, tạo xung khí mạnh giúp làm sạch túi lọc hiệu quả.
- Giảm số lượng đường ống và phụ kiện kết nối, giúp việc lắp đặt nhanh chóng và gọn gàng.
- Bình tích khí bằng hợp kim nhôm xử lý anodizing, chống ăn mòn và tăng độ bền trong môi trường công nghiệp.
- Dễ dàng mở rộng số lượng van theo yêu cầu của từng hệ thống lọc bụi, thuận tiện cho công tác bảo trì và thay thế.
![]()
Ứng dụng
Van giũ bụi bình tích khí AirBank được sử dụng trong các hệ thống lọc bụi xung khí của nhà máy xi măng, luyện kim, nhiệt điện, chế biến gỗ, hóa chất, thực phẩm và nhiều ngành công nghiệp khác. Sản phẩm giúp nâng cao hiệu quả làm sạch túi lọc, tiết kiệm khí nén, giảm chi phí lắp đặt và đảm bảo hệ thống vận hành ổn định trong thời gian dài.
Bảng thông số kỹ thuật các loại Van giũ bụi bình khí nén TAEHA AirBank:
| Thông số / Model | TAH-20 | TAH-25 | TAH-30 | TAH-50 | |
| Kích cỡ bình khí nén (mm) | Φ100 | Φ160 | Φ165 | Φ200 | |
| Valve model | 5820-M 4820-M | 5825-M 4825-M | 5430-M 4430-M | 5440-M 4440-M | 5450-M 4450-M |
| Cỡ ống đầu ra khí nén (INCH) | ¾” | 1″ | 1¼” | 1 ½” | 2″ |
| Khoảng cách giữa các van (tối thiểu và tiêu chuẩn) (mm) | 90 -> 175, 190 | 110 -> 190, 210 | 155 -> 210, 230 | ||
| Đầu cấp nguồn khí nén (INCH) | G ½” | G 1¼” | G 1½” | ||
| Cỡ ống gắn đồng hồ, lỗ xả | Rc 1/4″ | Rc 3/8″, 1/4″ | |||
| Áp suất tối đa | 7.5 kgf/㎠ | ||||
| Vận hành van | Thường đóng | ||||
| Chiều dài bình khí nén (tối đa) | Tiêu chuẩn 6 mét (Tùy chọn 8 mét) | ||||
| Xử lý bề mặt | A-nốt nhôm (độ dày màng 10㎛, độ cứng 4H) | ||||
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.